Cấu trúc số đăng ký gồm 12 chữ số, cụ thể như sau:
| Mã nước sản xuất (3 chữ số) | Mã nhóm thuốc (1 chữ số) | Mã phân loại thuốc kê đơn (1 chữ số) | Mã phân loại thuốc kiểm soát đặc biệt (1 chữ số) | Mã thứ tự cấp (4 chữ số) | Mã năm cấp (2 chữ số) |
| Theo mã Quốc gia (*) | 1: Hóa dược 2: Dược liệu 3: Vắc xin 4: Sinh phẩm 5: Nguyên liệu làm thuốc | 0: Thuốc không kê đơn 1: Thuốc kê đơn (*) | 0: Thuốc không kiểm soát đặc biệt 1: Thuốc gây nghiện, chứa dược chất gây nghiện 2: Thuốc hướng thần, chứa dược chất hướng thần 3: Thuốc tiền chất, chứa tiền chất 4: Thuốc độc 5: Thuốc cấm dùng cho các bộ, ngành 6: Thuốc phóng xạ (*) | Số thứ tự cấp trong năm (*) | 2 chữ số cuối của năm cấp (*) |
893 | 1 | 0 | 0 | 1234 | 25 |
Nước SX (3 số) | Nhóm thuốc (1 số) | Kê đơn (1 số) | KS đặc biệt (1 số) | Số thứ tự (4 số) | Năm (2 số) |

Bình luận